Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Văn Kiệt

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Ôn tập chương I hình 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thắng
Ngày gửi: 06h:11' 27-11-2015
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Ôn Tập Hình Học 8 chương I
Tiết 24 - 25
HÌNH THOI
HÌNH VUÔNG
HÌNH
CHỮ NHẬT
HÌNH THANG
HÌNH
BÌNH HÀNH
HÌNH
THANG CÂN
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau.
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB,BC,CD,DA , trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đường thẳng.
TỨ GIÁC
BÀI TÂP: 87 SGK/111
Sơ đồ hình 109 biểu thị quan hệ giữa các tập hợp, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Dựa vào sơ đồ đó, hãy điền vào chỗ trống:
Tập hợp các hình chữ nhật là tập con của tập hợp các hình……………..
b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình……………….
c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình…………..
Hỡnh thang
Hình bình hành
Hỡnh thoi
Hình chữ nhật
thang, hình bình hành
Hình vuông
vuông
thang, hình bình hành
II/ TÍNH CHẤT
TÊN HÌNH
Tổng hai góc kề một cạnh bên bằng 180º
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Các góc đối bằng nhau
Bốn góc bằng nhau và bằng 90º
VỀ CẠNH
VỀ GÓC
2 cạnh đáy ssong
2cạnh bên bằng nhau.
- Các cạnh đối song song và bằng nhau.
- Các cạnh đối song song và bằng nhau.
Các cạnh đối ssong.
Các cạnh bằng nhau
- Các cạnh bằng nhau
Bốn góc bằng nhau và bằng 90º
Các góc đối bằng nhau
HÌNH DẠNG
Hai cạnh đáy song song.
II/ TÍNH CHẤT
TÊN HÌNH
VỀ ĐƯỜNG CHÉO
HÌNH DẠNG
- Hai đường chéo vuông góc với nhau
2 đchéo cắt nhau tại trung điểm của mỗiđường.
- Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
- Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
- Hai đường chéo vuông góc với nhau
- 2 đường chéo là các đường phân giác của các góc
- Hai đường chéo bằng nhau
- Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
II/ TÍNH CHẤT
TÊN HÌNH
ĐỐI XỨNG
HÌNH DẠNG
- Có 1 tâm đối xứng là giao điểm 2 đ/chéo
- Có 2 trục đối xứng chính là 2 đường chéo
- Có một trục đối xứng , đi qua trung điểm 2 cạnh đáy
Có 1 tâm đối xứng là giao điểm 2 đchéo ,và 2 trục đối xứng đi qua trung điểm của các cạnh đối .

- Có một tâm đối xứng là giao điểm 2 đường chéo .
.
.
.
.
- Có 1 tâm đối xứng là giao điểm 2 đ/chéo
Có 4 trục đối xứng , 2 trục là 2 đường chéo,
2 trục còn lại đi qua trung điểm các cạnh đối
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Hai đườngchéo
bằng nhau
1 góc vuông
Các cạnh đối song song
Các cạnh đối bằng nhau
Hai cạnh đối song song và bằng nhau
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
1 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
1 góc vuông
2 đường chéo bằng nhau
Hai cạnh kề bằng nhau
2 đường chéo vuông góc
1 đường chéo là phân giác của một góc
Hai cạnh kề bằng nhau
1 đường chéo là phân giác của một góc
2 đường chéo vuông góc
III) Dấu hiệu nhận biết:
Hình 1
NHÌN HÌNH ĐOÁN Ý
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
TG
Định lý: đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
A
B
C
Hình 2
NHÌN HÌNH ĐOÁN Ý
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
TG
?
MN là đường trung bình của ABC.
?
MA = MB
NA= NC
NHÌN HÌNH ĐOÁN Ý
Hình 3
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
TG

MN là đường trung bình của hình thang ABCD.

Hình thang ABCD(AB//CD)
MA =MD , NB = NC
NHÌN HÌNH ĐOÁN Ý
Hình 4
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
TG
?
∆ABC vuông tại A
MB = MC
A
B
C
M
E
F
ABC ( Â = 900 ), trung tuyến AM.
Từ M kẻ ME //AC; MF// AB ( E  AB, F  AC).
a) Tứ giác AEMF là hình gì ? Vì sao?
GT
KL
b) B đối xứng với F qua I
I là trung điểm ME
ABC ( Â = 900 ), trung tuyến AM.
Từ M kẻ ME //AC; MF// AB ( E  AB, F  AC).
a) Tứ giác AEMF là hình gì ? Vì sao?
GT
KL
b) B đối xứng với F qua I
I là trung điểm ME
AH  BC tại H
c) EFMH là hình thang cân.
ABC ( Â = 900 ), trung tuyến AM.
Từ M kẻ ME //AC; MF// AB ( E  AB, F  AC).
a) Tứ giác AEMF là hình gì ? Vì sao?
GT
KL
I là trung điểm ME
AH  BC tại H
c) EFMH là hình thang cân.
d) ABC thêm đk gì thì AEMF là hình vuông.
b) B đối xứng với F qua I
Bài 88/Sgk – 111: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Các đường chéo của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì EFGH là:
a) Hình chữ nhật? b) Hình thoi? c) Hình vuông
GT
KL
Tứ giác ABCD
EA = EB; FB = FC
GC = GD; HD =HA
AC và BD có điều kiện gì thì EFGH là:
a) Hình chữ nhật
b) Hình thoi
c) Hình vuông
GT
Tứ giác ABCD
Bài 88/Sgk – 141:
Bài 88/Sgk – 111:
KL
FB = FC; GC = GD; HD =HA
AC và BD có điều kiện gì thì EFGH là:
b) Hình thoi
c) Hình vuông
GT
Tứ giác ABCD; EA = EB;
a) Hình chữ nhật
Chứng minh
ΔABC có:
EA = EB (gt)
FB = FC (gt)
=> EF là đường trung bình của ΔABC
=> EF // AC
Chứng minh tương tự, ta có:
(1)
(2)
Từ (1) và (2) => EFGH là hình bình bành
Bài 88/Sgk – 111:
EFGH là hình bình bành
a) Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật
(Vì EH // BD, EF // AC)
Điều kiện phải tìm:
b) Hình bình hành EFGH là hình thoi
<=> AC = BD
Điều kiện phải tìm: AC = BD .
Bài 88/Sgk – 111:
b) Hình bình hành EFGH là hình thoi
a) Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật
<=> AC = BD
c) Hình bình hành EFGH là hình vuông
<=>
EFGH là hình chữ nhật
EFGH là hình thoi
Điều kiện phải tìm: AC = BD và
BT 89 ( SGK – 111).
Cho Tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB , E là điểm đối xứng với M qua D .
CMR : E là điểm đối xứng với M qua AB .
Các tứ giác AEMC ; AEBM là hình gì ?
Cho BC = 4 cm . Tính chu vi tứ giác AEBM .
Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông ?
B
C
D
E
M
A
CMR : E là điểm đối xứng với M qua AB
B
C
D
E
M
A
E là điểm đối xứng với M qua AB
ME AB ; DE = DM
MD // AC ; AB AC
MD là đtb của ABC
MB = MC ; DA = DB
ABC
Các tứ giác AEMC ; AEBM là hình gì ?
* Tứ giác AEMC là hình gì ?
B
C
D
E
M
A

MD // AC ; ME = 2 MD
ME // = AC
Tứ giác AEMC là hình bình hành
MD // = ½ AC và DM = DE
Tứ giác AEMC
* Tứ giác AEBM là hình gì ?
B
C
D
E
M
A

AE // = BM
AEBM là hình bình hành có ME AB
Tứ giác AEBM là hình thoi
AE // = MC mà MB = MC
Tứ giác AEMC
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông ?

B
C
D
E
M
A

Hình thoi AEBM phải
Để Tứ giác AEBM là hình vuông
AM là phân giác vừa là trung tuyến của
tam giác ABC vuông tại A
Tam giác ABC vuông cân tại A
Ôn tập định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết các tứ giác, phép đối xứng qua trục, đối xứng tâm.
Hoàn chỉnh các bài tập: 88, 89, 90 trang 111, 112 SGK.
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút
Làm thêm bài tập 163 SBT T 77

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
A
B
D
C
.
.
E
F
M
N
 
Gửi ý kiến